Ngày 27/2/2050 dương lịch là 7/2/2050 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/2/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/2/2050 là âm lịch 7/2/2050, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản. Kiêng: Tế tự, Dời nhà, Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày 27/2/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 27/2/2050 ứng âm lịch 7/2/2050, can chi Mậu Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm. Nên tránh: Tế tự, Dời nhà, Nhập trạch, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/2/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 27/2/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/2/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.