Dương lịch16/3/2050
Âm lịch24/2/2050
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 16/3/2050

Ngày Dương
16
Tháng 3 năm 2050
Thứ Tư
Ngày Âm
24
Tháng 2 năm 2050
Trực Định
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 16/3/2050

Can chi ngàyẤt Mùi
Can chi thángKỷ Mão
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcĐịnh Cát
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíKinh Trập

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Tuổi xung
SửuTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiMùiHành Thổ
Nạp ÂmSa Trung KimHành Kim
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão. Ngày xung Sửu. Tháng xung Dậu.
Thập Nhị TrựcTrực Định · Cát
Ngày thứ tư - trực Định thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏiTế tựKhai quangCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaTiến nhân khẩu
Kiêng cữ
Động thổĐon gỗAn tángĐưa tang
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Nữ - Hung Tú
Tên ngàyNữ Thổ Bức
HànhThổ
Tướng tínhCon Dơi
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Cúng tế, tu thân.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  5
Sao tốt (5)
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thời Âm
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Sao xấu (5)
Tử Khí
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Mộ
Sao xấu trong ngày.
Địa Nang
Sao xấu trong ngày.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 16/3/2050
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, cân nhắc kỹ trước khi khởi sự việc hệ trọng.

Việc nên làm
Cưới hỏiTế tựKhai quangCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaTiến nhân khẩu
Việc không nên làm
Động thổĐon gỗAn tángĐưa tang
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 16/3/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Kinh Trập

Mốc giữa đầu xuân, theo tên gọi truyền thống là lúc sinh vật bắt đầu hoạt động trở lại.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Định

Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế. Sao xấu cần lưu ý: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 16/3/2050 dương lịch là 24/2/2050 âm lịch, can chi Ất Mùi. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 16/3/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 16/3/2050 là âm lịch 24/2/2050, can chi Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Kinh Trập.

Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành. Kiêng: Động thổ, Đon gỗ, An táng, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Tháng 3/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/3/2050 tốt hay xấu?

Ngày 16/3/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 16/3/2050 ứng âm lịch 24/2/2050, can chi Ất Mùi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc. Nên tránh: Động thổ, Đon gỗ, An táng, Đưa tang.

Giờ hoàng đạo ngày 16/3/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 16/3/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/3/2050 thế nào?

xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.