Tắm gội, Quét nhà
Lịch tháng 6/2050
Ngày tốt xấu tháng 6/2050
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 8661 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 2/6 Còn 8662 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 3/6 Còn 8663 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 4/6 Còn 8664 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 5/6 Còn 8665 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Bế | Giải trừ, Phá tường | |
| 6/6 Còn 8666 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Kiến | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 7/6 Còn 8667 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 8/6 Còn 8668 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 9/6 Còn 8669 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 10/6 Còn 8670 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 11/6 Còn 8671 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 12/6 Còn 8672 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Phá | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 13/6 Còn 8673 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/6 Còn 8674 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 15/6 Còn 8675 ngày | 26/4 | Thứ Tư | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 16/6 Còn 8676 ngày | 27/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Hạ lưới | |
| 17/6 Còn 8677 ngày | 28/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 18/6 Còn 8678 ngày | 29/4 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 19/6 Còn 8679 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 20/6 Còn 8680 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 21/6 Còn 8681 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 22/6 Còn 8682 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 23/6 Còn 8683 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 24/6 Còn 8684 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 25/6 Còn 8685 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/6 Còn 8686 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 27/6 Còn 8687 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 28/6 Còn 8688 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 29/6 Còn 8689 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 30/6 Còn 8690 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà |
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2050
Tháng 6/2050 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 14/6, 17/6, 19/6, 26/6.
Lịch tháng 6/2050
Tháng 6/2050 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 14/6, 17/6, 19/6, 26/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2050 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2050 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2050 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 5/6, 14/6, 17/6, 19/6, 26/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2050 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2050 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2050 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.