Ngày 3/7/2050 dương lịch là 15/5/2050 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 3/7/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/7/2050 là âm lịch 15/5/2050, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi. Kiêng: An giường, Xuất của, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/7/2050 tốt hay xấu?
Ngày 3/7/2050 được xếp tốt. Dương lịch 3/7/2050 ứng âm lịch 15/5/2050, can chi Giáp Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ. Nên tránh: An giường, Xuất của, Làm bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 3/7/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 3/7/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/7/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.