Ngày 4/7/2050 dương lịch là 16/5/2050 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 4/7/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/7/2050 là âm lịch 16/5/2050, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế. Kiêng: Trai giao, Xuất hành, Trị bệnh, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/7/2050 tốt hay xấu?
Ngày 4/7/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 4/7/2050 ứng âm lịch 16/5/2050, can chi Ất Dậu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi. Nên tránh: Trai giao, Xuất hành, Trị bệnh, Hợp thọ mộc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 4/7/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/7/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.