Ngày 13/7/2050 dương lịch là 25/5/2050 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/7/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/7/2050 là âm lịch 25/5/2050, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục. Kiêng: Khai quang, Trị bệnh, Cưới hỏi, Đào giếng, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/7/2050 tốt hay xấu?
Ngày 13/7/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 13/7/2050 ứng âm lịch 25/5/2050, can chi Giáp Ngọ, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường. Nên tránh: Khai quang, Trị bệnh, Cưới hỏi, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/7/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 13/7/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/7/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.