Ngày 18/7/2050 dương lịch là 30/5/2050 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/7/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/7/2050 là âm lịch 30/5/2050, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Kiêng: Cưới hỏi, Làm bếp, Xuất hỏa, Mua ruộng / sản nghiệp, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/2050 tốt hay xấu?
Ngày 18/7/2050 được xếp xấu. Dương lịch 18/7/2050 ứng âm lịch 30/5/2050, can chi Kỷ Hợi, Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp, Xuất hỏa, Mua ruộng / sản nghiệp.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 18/7/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/7/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.