Ngày 27/7/2050 dương lịch là 9/6/2050 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/7/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/7/2050 là âm lịch 9/6/2050, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp thái, Nhập trạch, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/7/2050 tốt hay xấu?
Ngày 27/7/2050 được xếp xấu. Dương lịch 27/7/2050 ứng âm lịch 9/6/2050, can chi Mậu Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp thái, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 27/7/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/7/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.