Ngày 30/7/2050 dương lịch là 12/6/2050 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/7/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/7/2050 là âm lịch 12/6/2050, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Đại Thử.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa. Kiêng: Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, Phá thổ, Tu phần, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/7/2050 tốt hay xấu?
Ngày 30/7/2050 được xếp tốt. Dương lịch 30/7/2050 ứng âm lịch 12/6/2050, can chi Tân Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 30/7/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/7/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (52/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.