Ngày 31/7/2050 dương lịch là 13/6/2050 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 31/7/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/7/2050 là âm lịch 13/6/2050, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ. Kiêng: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch, Làm bếp, Thượng lương, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/7/2050 tốt hay xấu?
Ngày 31/7/2050 được xếp xấu. Dương lịch 31/7/2050 ứng âm lịch 13/6/2050, can chi Nhâm Tý, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm. Nên tránh: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 31/7/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/7/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.