Dương lịch24/7/2050
Âm lịch6/6/2050
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoNgọc Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 24/7/2050

Ngày Dương
24
Tháng 7 năm 2050
Chủ Nhật
Ngày Âm
6
Tháng 6 năm 2050
Trực Khai
Ngọc Đường Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 24/7/2050

Can chi ngàyẤt Tỵ
Can chi thángQuý Mùi
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcKhai Cát
Ngũ hànhPhúc Đăng Hỏa
Tiết khíĐại Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmPhúc Đăng HỏaHành Hỏa
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày chủ nhật - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Nạp tháiĐịnh minhCưới hỏiTế tựTắm gộiTạc tượng / vẽ tượngKhai quangXuất hỏa
Kiêng cữ
Xuất hànhAn tángLàm cầu
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn - Cát Tú
Tên ngàyChẩn Thủy Dẫn
HànhThủy
Tướng tínhCon Giun
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  3
Sao tốt (7)
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Phúc Sinh
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (3)
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 24/7/2050
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Nạp tháiĐịnh minhCưới hỏiTế tựTắm gộiTạc tượng / vẽ tượngKhai quangXuất hỏa
Việc không nên làm
Xuất hànhAn tángLàm cầu
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 24/7/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đại Thử

Tiết khí gắn với giai đoạn nóng nhất của mùa hạ trong cách chia mùa truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Khai

Trực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 24/7/2050 dương lịch là 6/6/2050 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 24/7/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 24/7/2050 là âm lịch 6/6/2050, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Thử.

Nên: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Xuất hành, An táng, Làm cầu. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/7/2050 tốt hay xấu?

Ngày 24/7/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 24/7/2050 ứng âm lịch 6/6/2050, can chi Ất Tỵ, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự. Nên tránh: Xuất hành, An táng, Làm cầu.

Giờ hoàng đạo ngày 24/7/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 24/7/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 24/7/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.