Dương lịch23/7/2050
Âm lịch5/6/2050
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 23/7/2050

Ngày Dương
23
Tháng 7 năm 2050
Thứ Bảy
Ngày Âm
5
Tháng 6 năm 2050
Trực Thu
Bạch Hổ Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 23/7/2050

Can chi ngàyGiáp Thìn
Can chi thángQuý Mùi
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcThu Hung
Ngũ hànhPhúc Đăng Hỏa
Tiết khíĐại Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmPhúc Đăng HỏaHành Hỏa
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ bảy - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhDời nhàTế tựCầu phúcTrai giaoTạc tượng / vẽ tượngKhai quangAn hương
Kiêng cữ
An tángPhá thổKhai thị / mở hàngMở khoXuất củaKhởi ToảnNạp tháiCưới hỏi
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Dực - Hung Tú
Tên ngàyDực Hỏa Xà
HànhHỏa
Tướng tínhCon Rắn
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Cúng tế nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  5
Sao tốt (5)
Thiên Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Thời Đức
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Phong
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 23/7/2050
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Định minhDời nhàTế tựCầu phúcTrai giaoTạc tượng / vẽ tượngKhai quangAn hương
Việc không nên làm
An tángPhá thổKhai thị / mở hàngMở khoXuất củaKhởi ToảnNạp tháiCưới hỏi
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 23/7/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đại Thử

Tiết khí gắn với giai đoạn nóng nhất của mùa hạ trong cách chia mùa truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Thiên Mã. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Thiên Cương, Ngũ Hư, Bát Phong.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 23/7/2050 dương lịch là 5/6/2050 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 23/7/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 23/7/2050 là âm lịch 5/6/2050, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Thử.

Nên: Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: An táng, Phá thổ, Khai thị / mở hàng, Mở kho, Xuất của, Khởi Toản. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/7/2050 tốt hay xấu?

Ngày 23/7/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 23/7/2050 ứng âm lịch 5/6/2050, can chi Giáp Thìn, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: An táng, Phá thổ, Khai thị / mở hàng, Mở kho.

Giờ hoàng đạo ngày 23/7/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 23/7/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/7/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.