Ngày 12/7/2050 dương lịch là 24/5/2050 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/7/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/7/2050 là âm lịch 24/5/2050, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái. Kiêng: Dời nhà, Gieo trong, Xuất hành, Đưa tang, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/7/2050 tốt hay xấu?
Ngày 12/7/2050 được xếp xấu. Dương lịch 12/7/2050 ứng âm lịch 24/5/2050, can chi Quý Tỵ, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Dời nhà, Gieo trong, Xuất hành, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 12/7/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 12/7/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/7/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.