Ngày 14/7/2050 dương lịch là 26/5/2050 âm lịch, can chi Ất Mùi. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/7/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/7/2050 là âm lịch 26/5/2050, can chi Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Gieo trong, Động thổ, Phá thổ, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/7/2050 tốt hay xấu?
Ngày 14/7/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 14/7/2050 ứng âm lịch 26/5/2050, can chi Ất Mùi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Gieo trong, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 14/7/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/7/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.