Dương lịch16/7/2050
Âm lịch28/5/2050
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoMinh Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 16/7/2050

Ngày Dương
16
Tháng 7 năm 2050
Thứ Bảy
Ngày Âm
28
Tháng 5 năm 2050
Trực Bình
Minh Đường Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 16/7/2050

Can chi ngàyĐinh Dậu
Can chi thángNhâm Ngọ
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcBình Cát
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Tuổi xung
MãoTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanĐinhHành Hỏa
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmSơn Hạ HỏaHành Hỏa
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Bình · Cát
Ngày thứ bảy - trực Bình thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏiNạp tháiĐịnh minhLàm xe cộKhai quangXuất hànhTháo dỡKhởi cơ
Kiêng cữ
Thượng lươngNhập trạchSửa bếpĐộng thổPhá thổTế tựCầu phúcTrai giao
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Chủy - Hung Tú
Tên ngàyChủy Hỏa Hầu
HànhHỏa
Tướng tínhCon Khỉ
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  5
Sao tốt (7)
Dân Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Đức
Tốt cầu phúc.
Thiên Thương
Tốt tích trữ, nhập kho.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnKhông tuần du
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 16/7/2050
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, cân nhắc kỹ trước khi khởi sự việc hệ trọng.

Việc nên làm
Cưới hỏiNạp tháiĐịnh minhLàm xe cộKhai quangXuất hànhTháo dỡKhởi cơ
Việc không nên làm
Thượng lươngNhập trạchSửa bếpĐộng thổPhá thổTế tựCầu phúcTrai giao
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 16/7/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Thử

Mốc bắt đầu giai đoạn nóng rõ rệt nhưng chưa phải cao điểm theo tên gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bình

Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương. Sao xấu cần lưu ý: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 16/7/2050 dương lịch là 28/5/2050 âm lịch, can chi Đinh Dậu. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 16/7/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 16/7/2050 là âm lịch 28/5/2050, can chi Đinh Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Thử.

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: Thượng lương, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ, Tế tự. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/7/2050 tốt hay xấu?

Ngày 16/7/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 16/7/2050 ứng âm lịch 28/5/2050, can chi Đinh Dậu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ. Nên tránh: Thượng lương, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 16/7/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 16/7/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/7/2050 thế nào?

xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.