Dương lịch10/7/2050
Âm lịch22/5/2050
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoNgọc Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 10/7/2050

Ngày Dương
10
Tháng 7 năm 2050
Chủ Nhật
Ngày Âm
22
Tháng 5 năm 2050
Trực Thu
Ngọc Đường Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 10/7/2050

Can chi ngàyTân Mão
Can chi thángNhâm Ngọ
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcThu Hung
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmTùng Bách MộcHành Mộc
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày chủ nhật - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaTháo dỡSửa bếp
Kiêng cữ
Đào giếngĐon gỗNạp súcHợp thọ mộcCưới hỏiNạp tháiXuất hànhĐộng thổ
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Bích - Cát Tú
Tên ngàyBích Thủy Du
HànhThủy
Tướng tínhCon Lươn
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 10  2
Sao tốt (10)
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Nguyệt Ân
Đại cát.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (2)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnBắc
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 10/7/2050
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, cân nhắc kỹ trước khi khởi sự việc hệ trọng.

Việc nên làm
Định minhTế tựCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaTháo dỡSửa bếp
Việc không nên làm
Đào giếngĐon gỗNạp súcHợp thọ mộcCưới hỏiNạp tháiXuất hànhĐộng thổ
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 10/7/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Thử

Mốc bắt đầu giai đoạn nóng rõ rệt nhưng chưa phải cao điểm theo tên gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Đại Sát.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 10/7/2050 dương lịch là 22/5/2050 âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 10/7/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 10/7/2050 là âm lịch 22/5/2050, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Thử.

Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa. Kiêng: Đào giếng, Đon gỗ, Nạp súc, Hợp thọ mộc, Cưới hỏi, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Tháng 7/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/2050 tốt hay xấu?

Ngày 10/7/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 10/7/2050 ứng âm lịch 22/5/2050, can chi Tân Mão, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Đào giếng, Đon gỗ, Nạp súc, Hợp thọ mộc.

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 10/7/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/7/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.