Ngày 4/6/2050 dương lịch là 15/4/2050 âm lịch, can chi Ất Mão. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 4/6/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/6/2050 là âm lịch 15/4/2050, can chi Ất Mão, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Thăm bệnh, Xuất hỏa, Lợp nhà, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 6/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/6/2050 tốt hay xấu?
Ngày 4/6/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 4/6/2050 ứng âm lịch 15/4/2050, can chi Ất Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Thăm bệnh, Xuất hỏa.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 4/6/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/6/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.