Ngày 14/6/2050 dương lịch là 25/4/2050 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/6/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/6/2050 là âm lịch 25/4/2050, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp. Kiêng: Xuất hỏa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/2050 tốt hay xấu?
Ngày 14/6/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 14/6/2050 ứng âm lịch 25/4/2050, can chi Ất Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 14/6/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/6/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.