Ngày 15/6/2050 dương lịch là 26/4/2050 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/6/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/6/2050 là âm lịch 26/4/2050, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ. Kiêng: Làm bếp, Xuất hỏa, Tế tự, Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/6/2050 tốt hay xấu?
Ngày 15/6/2050 được xếp xấu. Dương lịch 15/6/2050 ứng âm lịch 26/4/2050, can chi Bính Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển. Nên tránh: Làm bếp, Xuất hỏa, Tế tự, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 15/6/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 15/6/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/6/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.