Ngày 17/6/2050 dương lịch là 28/4/2050 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/6/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/6/2050 là âm lịch 28/4/2050, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự. Kiêng: Đưa tang, Mua ruộng / sản nghiệp, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/6/2050 tốt hay xấu?
Ngày 17/6/2050 được xếp tốt. Dương lịch 17/6/2050 ứng âm lịch 28/4/2050, can chi Mậu Thìn, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế. Nên tránh: Đưa tang, Mua ruộng / sản nghiệp, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 17/6/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 17/6/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/6/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.