Ngày 21/6/2050 dương lịch là 3/5/2050 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 21/6/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 21/6/2050 là âm lịch 3/5/2050, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí.
Nên: An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ. Kiêng: Cưới hỏi, An giường, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ, Đóng thuyền. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/6/2050 tốt hay xấu?
Ngày 21/6/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 21/6/2050 ứng âm lịch 3/5/2050, can chi Nhâm Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Cưới hỏi, An giường, Làm bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 21/6/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 21/6/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 21/6/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.