Ngày 16/6/2050 dương lịch là 27/4/2050 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 16/6/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/6/2050 là âm lịch 27/4/2050, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Hạ lưới. Kiêng: Nhập trạch, Xuất hành, Đào giếng, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 6/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/6/2050 tốt hay xấu?
Ngày 16/6/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 16/6/2050 ứng âm lịch 27/4/2050, can chi Đinh Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Hạ lưới. Nên tránh: Nhập trạch, Xuất hành, Đào giếng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 16/6/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/6/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (19/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (19/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.