Ngày 9/6/2050 dương lịch là 20/4/2050 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/6/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/6/2050 là âm lịch 20/4/2050, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ. Kiêng: Nạp thái, Định minh, An giường, Tạ thổ, Phá thổ, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/6/2050 tốt hay xấu?
Ngày 9/6/2050 được xếp xấu. Dương lịch 9/6/2050 ứng âm lịch 20/4/2050, can chi Canh Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Nạp thái, Định minh, An giường, Tạ thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 9/6/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/6/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.