Ngày 30/5/2050 dương lịch là 10/4/2050 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/5/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/5/2050 là âm lịch 10/4/2050, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa, Cưới hỏi, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/5/2050 tốt hay xấu?
Ngày 30/5/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 30/5/2050 ứng âm lịch 10/4/2050, can chi Canh Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa.
Giờ hoàng đạo ngày 30/5/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 30/5/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/5/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.