Ngày 2/6/2050 dương lịch là 13/4/2050 âm lịch, can chi Quý Sửu. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 2/6/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/6/2050 là âm lịch 13/4/2050, can chi Quý Sửu, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/6/2050 tốt hay xấu?
Ngày 2/6/2050 được xếp tốt. Dương lịch 2/6/2050 ứng âm lịch 13/4/2050, can chi Quý Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 2/6/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/6/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.