Ngày 17/2/2050 dương lịch là 26/1/2050 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/2/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/2/2050 là âm lịch 26/1/2050, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày 17/2/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 17/2/2050 ứng âm lịch 26/1/2050, can chi Mậu Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 17/2/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 17/2/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/2/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.