Ngày 7/2/2050 dương lịch là 16/1/2050 âm lịch, can chi Mậu Ngọ. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 7/2/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/2/2050 là âm lịch 16/1/2050, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Kiêng: Khai quang, Lợp nhà, Động thổ, Làm bếp, Gieo trong. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày 7/2/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 7/2/2050 ứng âm lịch 16/1/2050, can chi Mậu Ngọ, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: Khai quang, Lợp nhà, Động thổ, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 7/2/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/2/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.