Ngày 31/1/2050 dương lịch là 9/1/2050 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 31/1/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/1/2050 là âm lịch 9/1/2050, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Dựng miếu, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, An táng, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/1/2050 tốt hay xấu?
Ngày 31/1/2050 được xếp xấu. Dương lịch 31/1/2050 ứng âm lịch 9/1/2050, can chi Tân Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao. Nên tránh: Dựng miếu, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/1/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 31/1/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/1/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.