Ngày 4/2/2050 dương lịch là 13/1/2050 âm lịch, can chi Ất Mão. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 4/2/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/2/2050 là âm lịch 13/1/2050, can chi Ất Mão, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày 4/2/2050 được xếp xấu. Dương lịch 4/2/2050 ứng âm lịch 13/1/2050, can chi Ất Mão, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 4/2/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/2/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.