Ngày 1/5/2050 dương lịch là 11/3/2050 nhuận âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/5/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/5/2050 là âm lịch 11/3/2050 nhuận, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/5/2050 tốt hay xấu?
Ngày 1/5/2050 được xếp tốt. Dương lịch 1/5/2050 ứng âm lịch 11/3/2050 nhuận, can chi Tân Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 1/5/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/5/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.