Ngày 26/5/2050 dương lịch là 6/4/2050 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 26/5/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/5/2050 là âm lịch 6/4/2050, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Xuất hành, An giường, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/5/2050 tốt hay xấu?
Ngày 26/5/2050 được xếp tốt. Dương lịch 26/5/2050 ứng âm lịch 6/4/2050, can chi Bính Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Xuất hành, An giường, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 26/5/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 26/5/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/5/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.