Ngày 16/5/2050 dương lịch là 26/3/2050 nhuận âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/5/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/5/2050 là âm lịch 26/3/2050 nhuận, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp. Kiêng: Đon gỗ, An táng, An giường, Tế tự, Cầu phúc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/5/2050 tốt hay xấu?
Ngày 16/5/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 16/5/2050 ứng âm lịch 26/3/2050 nhuận, can chi Bính Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc. Nên tránh: Đon gỗ, An táng, An giường, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 16/5/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 16/5/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/5/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.