Ngày 23/4/2050 dương lịch là 3/3/2050 nhuận âm lịch, can chi Quý Dậu. Đây là ngày xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 23/4/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/4/2050 là âm lịch 3/3/2050 nhuận, can chi Quý Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/4/2050 tốt hay xấu?
Ngày 23/4/2050 được xếp xấu. Dương lịch 23/4/2050 ứng âm lịch 3/3/2050 nhuận, can chi Quý Dậu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hỏa.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 23/4/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/4/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.