Ngày 16/4/2050 dương lịch là 25/3/2050 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/4/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/4/2050 là âm lịch 25/3/2050, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh.
Nên: An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Làm bếp, An táng, Tế tự, Nhập liễm. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/4/2050 tốt hay xấu?
Ngày 16/4/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 16/4/2050 ứng âm lịch 25/3/2050, can chi Bính Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh. Nên tránh: Làm bếp, An táng, Tế tự, Nhập liễm.
Giờ hoàng đạo ngày 16/4/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 16/4/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/4/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.