Ngày 10/4/2050 dương lịch là 19/3/2050 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/4/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/4/2050 là âm lịch 19/3/2050, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ. Kiêng: Trai giao, Khai quang, Cưới hỏi, Nhập trạch, Thượng lương. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/2050 tốt hay xấu?
Ngày 10/4/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 10/4/2050 ứng âm lịch 19/3/2050, can chi Canh Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng. Nên tránh: Trai giao, Khai quang, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 10/4/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/4/2050 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (67/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.