Ngày 1/11/2050 dương lịch là 17/9/2050 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 1/11/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/11/2050 là âm lịch 17/9/2050, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế. Kiêng: Khai quang, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Gieo trong, Châm cứu, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/11/2050 tốt hay xấu?
Ngày 1/11/2050 được xếp tốt. Dương lịch 1/11/2050 ứng âm lịch 17/9/2050, can chi Ất Dậu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp. Nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 1/11/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/11/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.