Dương lịch9/11/2050
Âm lịch25/9/2050
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoMinh Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 9/11/2050

Ngày Dương
9
Tháng 11 năm 2050
Thứ Tư
Ngày Âm
25
Tháng 9 năm 2050
Trực Nguy
Minh Đường Hoàng ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 9/11/2050

Can chi ngàyQuý Tỵ
Can chi thángBính Tuất
Can chi nămCanh Ngọ
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập Đông

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmTrường Lưu ThủyHành Thủy
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày thứ tư - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Phá nhàPhá tườngCầu yTrị bệnh
Kiêng cữ
Cưới hỏiAn táng
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Liễu - Hung Tú
Tên ngàyLiễu Thổ Chương
HànhThổ
Tướng tínhCon Nai
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, sửa kho.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  5
Sao tốt (5)
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thiên Thương
Tốt tích trữ, nhập kho.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Nguyệt Phá
Xấu xây dựng, nhà cửa.
Đại Hao
Sao xấu trong ngày.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnKhông tuần du
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Sự kiện trong ngày
Ngày Pháp luật Việt Nam
Kết luận ngày 9/11/2050
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Phá nhàPhá tườngCầu yTrị bệnh
Việc không nên làm
Cưới hỏiAn táng
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 9/11/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Đông

Mốc mở đầu mùa đông theo hệ thống 24 tiết khí.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Nguy

Trực Nguy nhắc tới yếu tố rủi ro, vì vậy thường khuyên thận trọng với việc quan trọng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tướng. Sao xấu cần lưu ý: Dương Công Kỵ, Nguyệt Phá, Đại Hao, Trùng Nhật.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Nguy, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 9/11/2050 dương lịch là 25/9/2050 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày rất xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 9/11/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 9/11/2050 là âm lịch 25/9/2050, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Đông.

Nên: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh. Kiêng: Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/11/2050 tốt hay xấu?

Ngày 9/11/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 9/11/2050 ứng âm lịch 25/9/2050, can chi Quý Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng.

Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 9/11/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/11/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (7/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.