Ngày 12/11/2050 dương lịch là 28/9/2050 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 12/11/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/11/2050 là âm lịch 28/9/2050, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, An giường, Phá thổ, Tu phần. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/11/2050 tốt hay xấu?
Ngày 12/11/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 12/11/2050 ứng âm lịch 28/9/2050, can chi Bính Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 12/11/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 12/11/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/11/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.