Ngày 17/11/2050 dương lịch là 4/10/2050 âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 17/11/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/11/2050 là âm lịch 4/10/2050, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao. Kiêng: Cầu phúc, Tạ thổ, An táng, Thượng lương, Làm bếp, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/11/2050 tốt hay xấu?
Ngày 17/11/2050 được xếp rất tốt. Dương lịch 17/11/2050 ứng âm lịch 4/10/2050, can chi Tân Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu. Nên tránh: Cầu phúc, Tạ thổ, An táng, Thượng lương.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 17/11/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/11/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.