Ngày 10/11/2050 dương lịch là 26/9/2050 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/11/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/11/2050 là âm lịch 26/9/2050, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Đông.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu. Kiêng: Thượng lương, Mở kho, Xuất của, Lợp nhà, Đóng thuyền, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/2050 tốt hay xấu?
Ngày 10/11/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 10/11/2050 ứng âm lịch 26/9/2050, can chi Giáp Ngọ, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc. Nên tránh: Thượng lương, Mở kho, Xuất của, Lợp nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 10/11/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/11/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.