Ngày 2/11/2050 dương lịch là 18/9/2050 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/11/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/11/2050 là âm lịch 18/9/2050, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y. Kiêng: Dựng miếu, Đóng thuyền, Động thổ, Phá thổ, An táng, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/11/2050 tốt hay xấu?
Ngày 2/11/2050 được xếp bình thường. Dương lịch 2/11/2050 ứng âm lịch 18/9/2050, can chi Bính Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Dựng miếu, Đóng thuyền, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 2/11/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/11/2050 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.