Ngày 29/12/2049 dương lịch là 5/12/2049 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 29/12/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/12/2049 là âm lịch 5/12/2049, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí.
Nên: Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột. Kiêng: Cầu phúc, Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/12/2049 tốt hay xấu?
Ngày 29/12/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 29/12/2049 ứng âm lịch 5/12/2049, can chi Mậu Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang. Nên tránh: Cầu phúc, Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 29/12/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 29/12/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/12/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.