Dương lịch8/1/2050
Âm lịch15/12/2049
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Hình Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 8/1/2050

Ngày Dương
8
Tháng 1 năm 2050
Thứ Bảy
Ngày Âm
15
Tháng 12 năm 2049
Trực Bế
Thiên Hình Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 8/1/2050

Can chi ngàyMậu Tý
Can chi thángĐinh Sửu
Can chi nămKỷ Tỵ
TrựcBế Hung
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Thổ Phù

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmTích Lịch HỏaHành Hỏa
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ bảy - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
An giườngCắt mayGiao dịchLập khoánNhập liễmDi cữuAn tángTrừ phục
Kiêng cữ
Mua ruộng / sản nghiệpCưới hỏiXuất hànhKhai quangGieo trongĐộng thổPhá thổNhập trạch
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Dực - Hung Tú
Tên ngàyDực Hỏa Xà
HànhHỏa
Tướng tínhCon Rắn
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Cúng tế nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3  8
Sao tốt (3)
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phù
Kỵ động thổ.
Quy Kỵ
Sao xấu trong ngày.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Trục Trận
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnBắc
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Sự kiện trong ngày
Rằm tháng Chạp
Kết luận ngày 8/1/2050
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
An giườngCắt mayGiao dịchLập khoánNhập liễmDi cữuAn tángTrừ phục
Việc không nên làm
Mua ruộng / sản nghiệpCưới hỏiXuất hànhKhai quangGieo trongĐộng thổPhá thổNhập trạch
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 8/1/2050

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Hàn

Giai đoạn lạnh rõ rệt đầu tháng một nhưng chưa được xem là cao điểm theo tên gọi cổ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bế

Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế. Sao xấu cần lưu ý: Thiên Lại, Thụ Tử, Huyết Chi, Thổ Phù.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 8/1/2050 dương lịch là 15/12/2049 âm lịch, can chi Mậu Tý. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 8/1/2050 theo lịch vạn niên

Dương lịch 8/1/2050 là âm lịch 15/12/2049, can chi Mậu Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Hàn.

Nên: An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Mua ruộng / sản nghiệp, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai quang, Gieo trong, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 1/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/1/2050 tốt hay xấu?

Ngày 8/1/2050 được xếp rất xấu. Dương lịch 8/1/2050 ứng âm lịch 15/12/2049, can chi Mậu Tý, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán. Nên tránh: Mua ruộng / sản nghiệp, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai quang.

Giờ hoàng đạo ngày 8/1/2050 gồm những giờ nào?

Ngày 8/1/2050 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/1/2050 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.