Ngày 10/1/2050 dương lịch là 17/12/2049 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/1/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/1/2050 là âm lịch 17/12/2049, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Nhập trạch, An cửa, Tế tự, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/2050 tốt hay xấu?
Ngày 10/1/2050 được xếp tốt. Dương lịch 10/1/2050 ứng âm lịch 17/12/2049, can chi Canh Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái. Nên tránh: Nhập trạch, An cửa, Tế tự, Tạ thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 10/1/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/1/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.