Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 12/2049
Ngày tốt xấu tháng 12/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 8479 ngày | 7/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/12 Còn 8480 ngày | 8/11 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 3/12 Còn 8481 ngày | 9/11 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 4/12 Còn 8482 ngày | 10/11 | Thứ Bảy | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 5/12 Còn 8483 ngày | 11/11 | Chủ Nhật | Mãn | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 6/12 Còn 8484 ngày | 12/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 7/12 Còn 8485 ngày | 13/11 | Thứ Ba | Định | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 8/12 Còn 8486 ngày | 14/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 9/12 Còn 8487 ngày | 15/11 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 10/12 Còn 8488 ngày | 16/11 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 11/12 Còn 8489 ngày | 17/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 12/12 Còn 8490 ngày | 18/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 13/12 Còn 8491 ngày | 19/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 14/12 Còn 8492 ngày | 20/11 | Thứ Ba | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 15/12 Còn 8493 ngày | 21/11 | Thứ Tư | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 16/12 Còn 8494 ngày | 22/11 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 17/12 Còn 8495 ngày | 23/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 18/12 Còn 8496 ngày | 24/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 19/12 Còn 8497 ngày | 25/11 | Chủ Nhật | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 20/12 Còn 8498 ngày | 26/11 | Thứ Hai | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 21/12 Còn 8499 ngày | 27/11 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 22/12 Còn 8500 ngày | 28/11 | Thứ Tư | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/12 Còn 8501 ngày | 29/11 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/12 Còn 8502 ngày | 30/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 25/12 Còn 8503 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 26/12 Còn 8504 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Khai | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 27/12 Còn 8505 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Bế | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 28/12 Còn 8506 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Kiến | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 29/12 Còn 8507 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 30/12 Còn 8508 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 31/12 Còn 8509 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Bình | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang |
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 12/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Bính Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 6/12, 9/12, 18/12, 26/12.
Lịch tháng 12/2049
Tháng 12/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Bính Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 6/12, 9/12, 18/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2049 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 6/12, 9/12, 18/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2049 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.