Ngày 28/12/2049 dương lịch là 4/12/2049 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/12/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/12/2049 là âm lịch 4/12/2049, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đông Chí.
Nên: Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành. Kiêng: Phá thổ, An táng, Đưa tang, Khai sinh phần. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/12/2049 tốt hay xấu?
Ngày 28/12/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 28/12/2049 ứng âm lịch 4/12/2049, can chi Đinh Sửu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự. Nên tránh: Phá thổ, An táng, Đưa tang, Khai sinh phần.
Giờ hoàng đạo ngày 28/12/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 28/12/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/12/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.