Tháng Dương lịch7/2049
Tháng Âm lịch6/2049
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiKỷ Tỵ
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2049

Việc làm
1/7Còn 8326 ngày
Xấu
Âm lịch2/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

2/7Còn 8327 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ

3/7Còn 8328 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

4/7Còn 8329 ngày
Xấu
Âm lịch5/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ

5/7Còn 8330 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà

6/7Còn 8331 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

7/7Còn 8332 ngày
Xấu
Âm lịch8/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

8/7Còn 8333 ngày
Xấu
Âm lịch9/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

9/7Còn 8334 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

10/7Còn 8335 ngày
Tốt
Âm lịch11/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

11/7Còn 8336 ngày
Tốt
Âm lịch12/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

12/7Còn 8337 ngày
Xấu
Âm lịch13/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

13/7Còn 8338 ngày
Xấu
Âm lịch14/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

14/7Còn 8339 ngày
Tốt
Âm lịch15/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

15/7Còn 8340 ngày
Bình thường
Âm lịch16/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

16/7Còn 8341 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

17/7Còn 8342 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

18/7Còn 8343 ngày
Xấu
Âm lịch19/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

19/7Còn 8344 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

20/7Còn 8345 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

21/7Còn 8346 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục

22/7Còn 8347 ngày
Tốt
Âm lịch23/6ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

23/7Còn 8348 ngày
Tốt
Âm lịch24/6ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

24/7Còn 8349 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/6ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

25/7Còn 8350 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

26/7Còn 8351 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường

27/7Còn 8352 ngày
Bình thường
Âm lịch28/6ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

28/7Còn 8353 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/6ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

29/7Còn 8354 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/6ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

30/7Còn 8355 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

31/7Còn 8356 ngày
Tốt
Âm lịch2/7ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

Lịch âm tháng năm 2049

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Tân Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 5/7, 10/7, 11/7, 14/7, 22/7, 23/7, 29/7, 31/7.

Lịch tháng 7/2049

Tháng 7/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Tân Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 5/7, 10/7, 11/7, 14/7, 22/7, 23/7, 29/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2049 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2049 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/7, 5/7, 10/7, 11/7, 14/7, 22/7, 23/7, 29/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2049 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2049 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2049 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.