Ngày 15/7/2049 dương lịch là 16/6/2049 âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 15/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/7/2049 là âm lịch 16/6/2049, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Kiêng: Đào giếng, Đon gỗ, Nạp súc, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 15/7/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 15/7/2049 ứng âm lịch 16/6/2049, can chi Tân Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: Đào giếng, Đon gỗ, Nạp súc, Hợp thọ mộc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 15/7/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/7/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.