Ngày 20/7/2049 dương lịch là 21/6/2049 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/7/2049 là âm lịch 21/6/2049, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Xuất hành, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 20/7/2049 được xếp xấu. Dương lịch 20/7/2049 ứng âm lịch 21/6/2049, can chi Bính Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Xuất hành, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 20/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 20/7/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.