Ngày 26/7/2049 dương lịch là 27/6/2049 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 26/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/7/2049 là âm lịch 27/6/2049, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đại Thử.
Nên: Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường. Kiêng: Tế tự, Cầu phúc, Thăm bệnh, Tạ thổ, Làm cầu, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 26/7/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 26/7/2049 ứng âm lịch 27/6/2049, can chi Nhâm Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt. Nên tránh: Tế tự, Cầu phúc, Thăm bệnh, Tạ thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 26/7/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.